TanroDictionary Sổ từ

xyloid

/ˈzaɪləʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có gỗ; dạng gỗ; có linin.tính từ

Ví dụ

  1. The xyloid stem felt hard and dry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép