Nghĩa tiếng Việt
- Có gỗ; dạng gỗ; có linin.tính từ
Ví dụ
-
The xyloid stem felt hard and dry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzaɪləʊd/
The xyloid stem felt hard and dry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép