Nghĩa tiếng Việt
- Không thay đổi vị trí.tính từ い
- Không có biến động.tính từ い
- Lời yêu cầu không nói nữa, không ồn ào.tính từ い
- Đồ đặt trên lưng ngựa hoặc trên xe đạp, xe máy để ngồi.danh từ
- Tiền tệ của Nhật Bản.danh từ
- Bàn nhỏ và thấp dùng để viết.danh từ
Tiếng Nhật
- 円えんyên (tiền Nhật)
Ví dụ
-
Ngồi yên một chỗ.
-
Tình hình vẫn yên.
-
Giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên.
(Truyện Kiều)
-
Biển yên, sóng lặng.
(thành ngữ)
-
Yên nào! Để tôi giải thích đã.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép