TanroDictionary Sổ từ

yên

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thay đổi vị trí.tính từ い
  2. Không có biến động.tính từ い
  3. Lời yêu cầu không nói nữa, không ồn ào.tính từ い
  4. Đồ đặt trên lưng ngựa hoặc trên xe đạp, xe máy để ngồi.danh từ
  5. Tiền tệ của Nhật Bản.danh từ
  6. Bàn nhỏ và thấp dùng để viết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ngồi yên một chỗ.

  2. Tình hình vẫn yên.

  3. Giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên.

    (Truyện Kiều)

  4. Biển yên, sóng lặng.

    (thành ngữ)

  5. Yên nào! Để tôi giải thích đã.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép