TanroDictionary Sổ từ

yến

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, cánh dài và nhọn, làm tổ bằng nước bọt ở vách đá cao.danh từ
  2. Yến sào.danh từ
  3. Chim cùng họ với sẻ, cỡ nhỏ, màu vàng, trắng hay xanh, hót hay, nuôi làm cảnh.danh từ
  4. Tiệc lớn (thường chỉ tiệc do vua thết đãi thời xưa).danh từ
  5. Đơn vị đo khối lượng, bằng 10 kilogram.danh từ

Ví dụ

  1. Ăn yến.

  2. Dự yến trong cung.

  3. Một yến gạo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép