Nghĩa tiếng Việt
- Nêu nội dung cần công bố, thông báo ở nơi công cộng cho mọi người biết.động từ
- . yết kiến.động từ
Ví dụ
-
Yết bảng.
-
Vào triều yết vua
.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép