Nghĩa tiếng Việt
- Khi còn non, còn trẻ.adv
- Có tuổi thọ rất ngắntính từ い
Ví dụ
-
Cậu ta đã chết yểu.
-
mệnh yểu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cậu ta đã chết yểu.
mệnh yểu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép