TanroDictionary Sổ từ

yểu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khi còn non, còn trẻ.adv
  2. Có tuổi thọ rất ngắntính từ い

Ví dụ

  1. Cậu ta đã chết yểu.

  2. mệnh yểu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép