TanroDictionary Sổ từ

yacht

/jɒt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền yat, thuyền buồm nhẹ (để đi chơi, đi du lịch, thi thuyền).danh từ
  2. Đi chơi bằng thuyền buồm.động từ
  3. Thi thuyền buồm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The yacht was important at work.

  2. They yacht the data carefully.

  3. Please yacht the note for me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép