TanroDictionary Sổ từ

yakow

/ˈjɑːkəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con lai của bò Tây Tạng và bò cái.danh từ

Ví dụ

  1. The yakow carried supplies across the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép