Nghĩa tiếng Việt
- Nói liên tục, đặc biệt là nếu nó làm phiền.động từ
Ví dụ
-
She yammered on for ages.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/jˈamər ˈɒn/
She yammered on for ages.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép