Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của yammerđộng từ
Ví dụ
-
The child yammered until bedtime.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjæmɜːd/
The child yammered until bedtime.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép