TanroDictionary Sổ từ

yanking

/jˈæŋkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của yank.động từ

Ví dụ

  1. She was yanking the drawer open.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép