Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của yapđộng từ
Ví dụ
-
The dog yapped at the passing bike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/jˈæpt/
The dog yapped at the passing bike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép