TanroDictionary Sổ từ

yardbird

/ˈjɑrdbɜːrd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tù nhân.danh từ
  2. Người lính bị buộc phải làm những công việc hèn hạ tại căn cứ quân lực.danh từ

Ví dụ

  1. The yardbird kept silent in his cell.

  2. The yardbird cleaned floors at the base.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép