Nghĩa tiếng Việt
- Tù nhân.danh từ
- Người lính bị buộc phải làm những công việc hèn hạ tại căn cứ quân lực.danh từ
Ví dụ
-
The yardbird kept silent in his cell.
-
The yardbird cleaned floors at the base.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép