TanroDictionary Sổ từ

yarmulka

/ˈjɑːmʊlkə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ của đàn ông Do Thái đội khi cầu nguyện.danh từ

Ví dụ

  1. The yarmulka sat neatly on his head.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép