Nghĩa tiếng Việt
- Xuồng yôn (có 4 hoặc 6 mái chèo).danh từ
- Thuyền yôn, thuyền hai cột buồm.danh từ
Ví dụ
-
The fisherman rowed the yawl to shore.
-
A small yawl waited near the dock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép