Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yawđộng từ
- Bệnh ghẻ cóc.danh từ
Ví dụ
-
The boat yaws in rough water.
-
He had a bad case of yaws.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép