TanroDictionary Sổ từ

yearbook

/ˈjɪəbʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tài liệu xuất bản hàng năm và chứa đựng thông tin về năm trước đó; niên giám.danh từ
  2. Ấn bản do học viên lớp cuối khoá của một trường biên soạn, ghi lại các sự kiện trong năm học và thường có hình chụp các học viên và nhà trường; kỷ yếu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I found my photo in the yearbook.

  2. Their yearbook showed many happy school memories.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép