Nghĩa tiếng Việt
- Hằng năm.tính từ
- Kéo dài một năm, suốt một năm.tính từ
- Mỗi năm.adv
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They receive a yearly bonus every December.
-
The house is on a yearly letting agreement.
-
Yearly income.
Thu nhập hằng năm.
-
Yearly holiday.
Ngày nghỉ hằng năm.
-
Yearly letting.
Sự cho thuê một năm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép