TanroDictionary Sổ từ

yearly

/ˈjɪrli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hằng năm.tính từ
  2. Kéo dài một năm, suốt một năm.tính từ
  3. Mỗi năm.adv

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They receive a yearly bonus every December.

  2. The house is on a yearly letting agreement.

  3. Yearly income.

    Thu nhập hằng năm.

  4. Yearly holiday.

    Ngày nghỉ hằng năm.

  5. Yearly letting.

    Sự cho thuê một năm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép