TanroDictionary Sổ từ

yearned

/jˈɜːnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của yearnđộng từ

Ví dụ

  1. She yearned for a quiet place to rest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép