TanroDictionary Sổ từ

yeastiness

/ˈjistinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất có bọt; sự đầy bọt.danh từ
  2. Tính sôi sục, tính bồng bột.danh từ
  3. Tính chất hời hợt, tính chất rỗng tuếch (bài viết... ).danh từ

Ví dụ

  1. The yeastiness of the dough was clear.

  2. His yeastiness made him act too fast.

  3. The speech had a strange yeastiness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép