Nghĩa tiếng Việt
- Vàng.tính từ
- Ghen ghét, ghen tị, đố kỵ, ngờ vực.tính từ
- Nhút nhát, nhát gan.tính từ
- Vàng; có tính chất giật gân (báo chí).tính từ
- Màu vàng.danh từ
- Bướm vàng.danh từ
- Tính ghen ghét, tính ghen tị, tính đố kỵ.danh từ
- Tính nhút nhát, tính nhát gan.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The autumn leaves turned yellow on the trees.
-
Do not cast a yellow look at your rival.
-
He felt yellow and did not join us.
-
The paper ran a yellow story.
-
She wore a bright yellow scarf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép