TanroDictionary Sổ từ

yelping

/jˈɛlpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của yelp.động từ

Ví dụ

  1. The puppy was yelping in the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép