Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông. Tên chính thức: Cộng hòa Yemen. Thủ đô: Sanaa.danh từ
- Một vùng đất ở phía Nam Bán đảo Ả Rập.danh từ
Ví dụ
-
Yemen has warm weather and mountains.
-
Yemen is an old name for the region.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép