Nghĩa tiếng Việt
- Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ.D
- Tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải.danh từ
Ví dụ
-
She nodded yeses to every request.
-
The room filled with loud yeses.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép