Nghĩa tiếng Việt
- Tối hôm trước, tối qua.D
Ví dụ
-
I read the note yesternight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjɛstɜːˌnɑɪt/
I read the note yesternight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép