TanroDictionary Sổ từ

yha

/ˌwaɪ eɪtʃ ˈeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liên hiệp ký túc xá thanh niên (Youth Hostels Association).X

Ví dụ

  1. The phrase yha still sounds natural.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép