Nghĩa tiếng Việt
- Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy... ).danh từ
- Lợi nhuận, lợi tức.danh từ
- Lợi suấtdanh từ
- Sự cong, sự oằn.danh từ
- Sản xuất, sản ra, mang lại.động từ
- Sinh lợi.động từ
- Chịu thua, chịu nhường.động từ
- Giao, chuyển giao.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The farm had a high yield of corn.
-
The farm's yield was good this season.
-
This bond offers a higher yield.
-
The board showed a slight yield.
-
This field yields a lot of grain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép