TanroDictionary Sổ từ

yield

/jiːld/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy... ).danh từ
  2. Lợi nhuận, lợi tức.danh từ
  3. Lợi suấtdanh từ
  4. Sự cong, sự oằn.danh từ
  5. Sản xuất, sản ra, mang lại.động từ
  6. Sinh lợi.động từ
  7. Chịu thua, chịu nhường.động từ
  8. Giao, chuyển giao.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The farm had a high yield of corn.

  2. The farm's yield was good this season.

  3. This bond offers a higher yield.

  4. The board showed a slight yield.

  5. This field yields a lot of grain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép