Nghĩa tiếng Việt
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của yiffđộng từ
- Số nhiều của yiffdanh từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của yiffđộng từ
Ví dụ
-
He yiffs when the alarm starts.
-
The yiffs were hidden under the bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép