TanroDictionary Sổ từ

yiffs

/ˈjɪfs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của yiffđộng từ
  2. Số nhiều của yiffdanh từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của yiffđộng từ

Ví dụ

  1. He yiffs when the alarm starts.

  2. The yiffs were hidden under the bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép