Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của yip.động từ
Ví dụ
-
The puppy was yipping at the doorway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/jˈɪpɪŋ/
The puppy was yipping at the doorway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép