TanroDictionary Sổ từ

yob

/ˈjɑːb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cộc cằn thô lỗ.danh từ

Ví dụ

  1. The yob shouted at the bus driver.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép