Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của yodelđộng từ
Ví dụ
-
She yodelled for the small crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/jˈəʊdəld/
She yodelled for the small crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép