Nghĩa tiếng Việt
- Sữa chua, da ua.danh từ
Tiếng Nhật
- ヨーグルトsữa chua
Ví dụ
-
She ate yogurt with fresh fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjɒɡət/
She ate yogurt with fresh fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép