Nghĩa tiếng Việt
- Xương gò má.danh từ
Ví dụ
-
He broke a yoke-bone in the fall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjoʊkˈboʊn/
He broke a yoke-bone in the fall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép