TanroDictionary Sổ từ

yoke-bone

/ˈjoʊkˈboʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương gò má.danh từ

Ví dụ

  1. He broke a yoke-bone in the fall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép