TanroDictionary Sổ từ

yolky

/ˈjoʊki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng đỏ trứng; giống lòng đỏ trứng.tính từ
  2. Mỡ lông cừu; có chất mỡ lông cừu.tính từ

Ví dụ

  1. The yolki sauce looked rich and smooth.

  2. This wool feels yolki and soft.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép