Nghĩa tiếng Việt
- Lòng đỏ trứng; giống lòng đỏ trứng.tính từ
- Mỡ lông cừu; có chất mỡ lông cừu.tính từ
Ví dụ
-
The yolki sauce looked rich and smooth.
-
This wool feels yolki and soft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép