TanroDictionary Sổ từ

yolo

/ˈjəʊləʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết tắt của You (“bạn”) + only (“chỉ”) + live (“sống”) + once (“1 lần”).X
  2. (Cách ngôn) "Bạn chỉ sống một lần" : nó ngụ ý rằng người ta nên tận hưởng cuộc sống, làm những điều mình thích, thậm chí nếu điều đó đòi hỏi phải chấp nhận rủi ro.X

Ví dụ

  1. The abbreviation yolo stands for You.

  2. The word yolo was common long ago.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép