Nghĩa tiếng Việt
- Tên gọi của hòn đảo nằm về phía cực tây của Nhật Bản.danh từ
Ví dụ
-
The map showed yonaguni at the edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌjɑːnɑːˈɡwɑːni/
The map showed yonaguni at the edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép