Nghĩa tiếng Việt
- Trứng yoni (vật được đặt vào âm đạo nhằm tăng cường cơ sàn chậu).danh từ
Ví dụ
-
The yoni egg was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjəʊniˌɛɡ/
The yoni egg was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép