Nghĩa tiếng Việt
- Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhật.danh từ
- Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật.danh từ
- Tên một họ từ tiếng Nhật.danh từ
Ví dụ
-
Yoshimi is a gentle name for girls.
-
Yoshimi is a common name for boys.
-
The yoshimi family moved nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép