TanroDictionary Sổ từ

yoshimi

/jəʊˈʃiːmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhật.danh từ
  2. Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật.danh từ
  3. Tên một họ từ tiếng Nhật.danh từ

Ví dụ

  1. Yoshimi is a gentle name for girls.

  2. Yoshimi is a common name for boys.

  3. The yoshimi family moved nearby.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép