Nghĩa tiếng Việt
- Một tên dành cho nam từ tiếng Nhậtdanh từ
Ví dụ
-
Yoshiyuki is a common male name.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌjəʊʃɪˈjuːki/
Yoshiyuki is a common male name.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép