Nghĩa tiếng Việt
- Khá trẻ, hơi trẻ.tính từ
Ví dụ
-
He looked youngish in his new jacket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjʌŋɪʃ/
He looked youngish in his new jacket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép