TanroDictionary Sổ từ

youngish

/ˈjʌŋɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khá trẻ, hơi trẻ.tính từ

Ví dụ

  1. He looked youngish in his new jacket.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép