Nghĩa tiếng Việt
- Cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng mày.P
- Thân mến.P
Ví dụ
-
Is this blue umbrella yours or mine?
-
Is this blue umbrella yours?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép