Nghĩa tiếng Việt
- Quán trọ đêm cho những người đi du lịch.danh từ
Tiếng Nhật
- ユースホステルnhà nghỉ thanh niên
Ví dụ
-
She saw the youth hostel yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjuːθˈhɔstəl/
She saw the youth hostel yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép