TanroDictionary Sổ từ

youth hostel

/ˈjuːθˈhɔstəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quán trọ đêm cho những người đi du lịch.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the youth hostel yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép