TanroDictionary Sổ từ

youthfulness

/ˈjuːθflnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất thanh niên, tính chất trẻ, tính chất trẻ tuổi; tính chất trẻ trung.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her youthfulness made the room feel bright.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép