Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất thanh niên, tính chất trẻ, tính chất trẻ tuổi; tính chất trẻ trung.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her youthfulness made the room feel bright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép