Nghĩa tiếng Việt
- Cái yôyô (đồ chơi trẻ con).danh từ
Ví dụ
-
The child spun a yoyo near the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjoʊjoʊ/
The child spun a yoyo near the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép