Nghĩa tiếng Việt
- Kinh tởm, đáng tởm.tính từ
Ví dụ
-
The smell from the bin was yucki.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjʌki/
The smell from the bin was yucki.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép