Nghĩa tiếng Việt
- (Thuộc) Nam Tư.tính từ
- Người Nam Tư.danh từ
Ví dụ
-
The yugoslav flag was shown in the book.
-
A yugoslav joined the travel group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép