TanroDictionary Sổ từ

yuzhes

/ˈjʌʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của yuzhedanh từ
  2. Số nhiều của yuzhdanh từ

Ví dụ

  1. The yuzhes were kept in a box.

  2. The yuzhes were listed in the record.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép