TanroDictionary Sổ từ

zaffer

/ˈzæfə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phẩm lục (coban oxyt, dùng làm chất màu).danh từ

Ví dụ

  1. The artist used zaffer for bright color.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép