Nghĩa tiếng Việt
- Người dân Zahlé, Liban.danh từ
Ví dụ
-
A zahliot lives in that city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzɑːliːət/
A zahliot lives in that city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép