TanroDictionary Sổ từ

zahliot

/ˈzɑːliːət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dân Zahlé, Liban.danh từ

Ví dụ

  1. A zahliot lives in that city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép