TanroDictionary Sổ từ

zanily

/ˈzeɪnili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhố nhăng, quái gở.D

Ví dụ

  1. That plan seems zanili and odd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép