Nghĩa tiếng Việt
- Người ngu, người đần, người khờ dại.danh từ
- Người thích làm trò hề.danh từ
- Vai hề phụ.danh từ
Ví dụ
-
The clown played the zany in the show.
-
She acted like a zany at the party.
-
The zany carried the hero's bags.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép