TanroDictionary Sổ từ

zany

/ˈzeɪni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngu, người đần, người khờ dại.danh từ
  2. Người thích làm trò hề.danh từ
  3. Vai hề phụ.danh từ

Ví dụ

  1. The clown played the zany in the show.

  2. She acted like a zany at the party.

  3. The zany carried the hero's bags.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép